identification

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɑɪ.ˌdɛn.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən]

Danh từ[sửa]

identification /ɑɪ.ˌdɛn.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.
  2. Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).
  3. Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.
    identification of enemy units — sự phát hiện ra những đơn vị địch
  4. Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào.
    identification with the party — sự gắn bó chặt chẽ với đảng
    identification with the student movenment — sự gia nhập phong trào học sinh

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
identification
/i.dɑ̃.ti.fi.ka.sjɔ̃/
identifications
/i.dɑ̃.ti.fi.ka.sjɔ̃/

identification gc /i.dɑ̃.ti.fi.ka.sjɔ̃/

  1. Sự đồng nhất hóa.
  2. Sự đoán nhận, sự nhận dạng; sự xác định.

Tham khảo[sửa]