infiltration
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˌfɪɫ.ˈtreɪ.ʃən/
Danh từ
infiltration /ɪn.ˌfɪɫ.ˈtreɪ.ʃən/
- Sự rỉ qua; vật rỉ qua.
- (Quân sự) ; (chính trị) sự xâm nhập từng tốp.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch).
- (Y học) Sự thâm nhiễm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infiltration”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.fil.tʁa.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| infiltration /ɛ̃.fil.tʁa.sjɔ̃/ |
infiltrations /ɛ̃.fil.tʁa.sjɔ̃/ |
infiltration gc /ɛ̃.fil.tʁa.sjɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infiltration”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)