ingratiating
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈɡreɪ.ʃi.ˌeɪ.tiɳ/
Tính từ
[sửa]ingratiating (so sánh hơn more ingratiating, so sánh nhất most ingratiating)
Động từ
ingratiating
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ingratiate.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “ingratiating”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)