invasion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɪn.ˈveɪ.ʒən/

Danh từ[sửa]

invasion /ɪn.ˈveɪ.ʒən/

  1. Sự đổ quân, sự đưa quân, sự đổ bộ (vào vùng đất nào đó).
  2. Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.
  3. Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư... ).
  4. Sự lan tràn, sự tràn ngập.

Cách dùng[sửa]

  • Invasion là dạng danh từ của invade.
  • Trong tiếng Anh, invade vốn là một từ trung tính có nghĩa gốc là "đi vào", trong quân sự thì nó có nghĩa là đổ quân, đổ bộ, đưa quân vào vùng đất nào đó. Ví dụ: "The invasion of Normandy" thì có nghĩa là "Cuộc đổ bộ Normandy".
  • Còn với ý nghĩa "xâm lược", xem thêm mục từ conquer hay aggression.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛ̃.va.zjɔ̃/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
invasion
/ɛ̃.va.zjɔ̃/
invasions
/ɛ̃.va.zjɔ̃/

invasion gc /ɛ̃.va.zjɔ̃/

  1. Sự xâm lược; quân xâm lược.
  2. Sự xâm nhập, sự lan tràn.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]