jarring

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

jarring

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của jar.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

jarring /ˈdʒɑːr.riɳ/

  1. Chói tai, nghịch tai, làm gai người.
    a jarring sound — tiếng chói tai
    a jarring note — (âm nhạc) nốt nghịch tai
  2. Làm choáng (óc... ), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não... ).
  3. Va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp.
    jarring interests — quyền lợi xung dột
    jarring opinions — ý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn

Tham khảo[sửa]