jut
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒət/
Danh từ
jut /ˈdʒət/
Nội động từ
jut nội động từ /ˈdʒət/
- (Thường) + out, forth) lòi ra, thò ra, nhô ra.
- the balcony juts out over the garden — bao lơn nhô ra ngoài vườn
Chia động từ
jut
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jut | |||||
| Phân từ hiện tại | jutting | |||||
| Phân từ quá khứ | jutted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jut | jut hoặc juttest¹ | juts hoặc jutteth¹ | jut | jut | jut |
| Quá khứ | jutted | jutted hoặc juttedst¹ | jutted | jutted | jutted | jutted |
| Tương lai | will/shall² jut | will/shall jut hoặc wilt/shalt¹ jut | will/shall jut | will/shall jut | will/shall jut | will/shall jut |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jut | jut hoặc juttest¹ | jut | jut | jut | jut |
| Quá khứ | jutted | jutted | jutted | jutted | jutted | jutted |
| Tương lai | were to jut hoặc should jut | were to jut hoặc should jut | were to jut hoặc should jut | were to jut hoặc should jut | were to jut hoặc should jut | were to jut hoặc should jut |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jut | — | let’s jut | jut | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jut”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Động từ
[sửa]jut
- lau.
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Động từ
[sửa]jut
- (Rơlơm) lau.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Động từ
[sửa]jut
- lau.