kĩ xảo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiʔi˧˥ sa̰ːw˧˩˧ | ki˧˩˨ saːw˧˩˨ | ki˨˩˦ saːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kḭ˩˧ saːw˧˩ | ki˧˩ saːw˧˩ | kḭ˨˨ sa̰ːʔw˧˩ | |
Danh từ
- Kĩ năng đạt đến mức thuần thục.
- Luyện tập nhiều lần đến mức thành kĩ xảo.
- Tay nghề đạt trình độ kĩ xảo.
- Kĩ thuật đặc biệt (ở trình độ cao) có thể đánh lừa được thị giác.
- Kĩ xảo điện ảnh.
- Bộ phim sử dụng nhiều kĩ xảo máy tính.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
“Kĩ xảo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam