kiều tử

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiə̤w˨˩ tɨ̰˧˩˧kiəw˧˧˧˩˨kiəw˨˩˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəw˧˧˧˩kiəw˧˧ tɨ̰ʔ˧˩

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

kiều tử

  1. Hai thứ cây, cây kiều caothẳng có vẻ nghiêm, cây tử lùncong có vẻ phục tùng cha con. Phần hương.
    Quê hương

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]