tử

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰˧˩˧ ˧˩˨ ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ tɨ̰ʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

tử

  1. Chết (dùng với ý đùa cợt).
    Uống rượu nhiều thế thì tử đến nơi.
  2. Tước thứ tư trong năm tước dưới thời phong kiến.

Tham khảo[sửa]