Bước tới nội dung

kiều

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiə̤w˨˩kiəw˧˧kiəw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiəw˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

kiều

  1. Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.
    Kiều thánh.
    Kiều vong.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

kiều

  1. cái cầu nhỏ.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên