làm tội

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ to̰ʔj˨˩laːm˧˧ to̰j˨˨laːm˨˩ toj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ toj˨˨laːm˧˧ to̰j˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

làm tội

  1. Trừng phạt bằng nhục hình.
  2. Gây ra sự vất vả, khó nhọc.
    Con quấy làm tội mẹ.

Tham khảo[sửa]