lâu la

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləw˧˧ laː˧˧ləw˧˥ laː˧˥ləw˧˧ laː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləw˧˥ laː˧˥ləw˧˥˧ laː˧˥˧

Danh từ[sửa]

lâu la

  1. Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.
    Một lũ lâu la kéo đến .
    Nhân rày có đảng lâu la,.
    Tên rằng.
    Đỗ.
    Dự, hiệu là.
    Phong.
    Lai (Lục Vân Tiên)

Tính từ[sửa]

lâu la

  1. Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định).
    Mới đầu tháng chứ đã lâu la gì .
    Chẳng cần lâu la gì anh cũng hiểu được cái điều mà hầu như anh đã quên đi.

Tham khảo[sửa]