lý luận

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li˧˥ lwə̰ʔn˨˩lḭ˩˧ lwə̰ŋ˨˨li˧˥ lwəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˩˩ lwən˨˨li˩˩ lwə̰n˨˨lḭ˩˧ lwə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

lý luận

  1. Tổng kếthệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phốicải biến thực tiễn.
  2. (Toán học) Lý lẽ liên hệ với nhau bằng cách suy diễn cái này từ cái kia để chứng minh một định lý.

Động từ[sửa]

lý luận

  1. Vận dụng lý lẽ để bàn luận phải trái.
  2. (Toán học) Vận dụng lý lẽ để chứng minh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]