nội dung
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰ʔj˨˩ zuŋ˧˧ | no̰j˨˨ juŋ˧˥ | noj˨˩˨ juŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| noj˨˨ ɟuŋ˧˥ | no̰j˨˨ ɟuŋ˧˥ | no̰j˨˨ ɟuŋ˧˥˧ | |
Danh từ
[sửa]- Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.
- Nội dung của tác phẩm.
- Môn thể thao.
- Thi đấu ở nội dung điền kinh.
Dịch
[sửa]mặt bên trong của sự vật
|
môn thể thao
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nội dung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)