lưu luyến
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| liw˧˧ lwiən˧˥ | lɨw˧˥ lwiə̰ŋ˩˧ | lɨw˧˧ lwiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨw˧˥ lwiən˩˩ | lɨw˧˥˧ lwiə̰n˩˧ | ||
Động từ
- Bị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.
- Ra trường khi hết khóa, sinh viên còn lưu luyến thầy và bạn.
Đồng nghĩa
[sửa]Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lưu luyến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)