lệ nông

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lḛʔ˨˩ nəwŋ˧˧lḛ˨˨ nəwŋ˧˥le˨˩˨ nəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
le˨˨ nəwŋ˧˥lḛ˨˨ nəwŋ˧˥lḛ˨˨ nəwŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

lệ nông

  1. Nông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất.
    Địa vị của lệ nông nằm giữa dân tự do và nô lệ, họ là tiền thân của nông nô.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]