lệch pha

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰ʔjk˨˩ faː˧˧lḛt˨˨ faː˧˥ləːt˨˩˨ faː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lek˨˨ faː˧˥lḛk˨˨ faː˧˥lḛk˨˨ faː˧˥˧

Động từ[sửa]

lệch pha

  1. (Vật lý học, y học) Sự phục hồi về trạng thái cân bằng sau khi có một nhiễu loạn kích thích lên hệ vật lý.

Dịch[sửa]