Thể loại:Vật lý học
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Chủ đề của thể loại này là: Mục từ liên quan đến Vật lý học {{{langname}}}.
This category contains no dictionary entries, only other categories. The subcategories are of two sorts:
- Subcategories named like "aa:Vật lý học" (with a prefixed language code) are categories of terms in specific languages. You may be interested especially in Category:en:Vật lý học, for English terms.
- Subcategories of this one named without the prefixed language code are further categories just like this one, but devoted to finer topics.
LƯU Ý: Đây là chủ đề thuộc nhóm liên quan. Nó chỉ nên chứa các mục từ liên quan đến Vật lý học. Vui lòng không đưa các mục từ chỉ có liên quan nhỏ đến chủ đề Vật lý học. Để ý các mục từ liên quan đến loại hoặc ví dụ liên quan đến chủ đề này thường có thể đưa vào một thể loại khác.
Thể loại con
Thể loại này có 16 thể loại con sau, trên tổng số 16 thể loại con.
- Phổ học (3 tr.)
- Vật lý hạt (2 tr.)
T
- ja:Vật lý học (6 tr.)
- zh:Vật lý học (9 tr.)
V
- Vật lý lượng tử (1 tr.)
Trang trong thể loại “Vật lý học”
Thể loại này chứa 129 trang sau, trên tổng số 129 trang.
E
F
N
P
R
T
- tán quang
- tán sắc
- tắt dần
- tâm đẩy
- tế bào quang điện
- thăng hoa
- thẩm thấu
- thấp kế
- thế hiệu
- thị kính
- thị trường
- thù hình
- tiêu cự
- tĩnh điện học
- tĩnh điện kế
- tĩnh học
- tới hạn
- trắc quang
- trọng lượng
- trọng tâm
- trọng trường
- trung tử
- tụ điện
- tua-bin
- tự cảm
- từ cực
- từ khuynh
- từ phổ
- từ thiên
- từ trường
- tức thời
- tỷ nhiệt

