nhiễu loạn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲiəʔəw˧˥ lwa̰ːʔn˨˩ | ɲiəw˧˩˨ lwa̰ːŋ˨˨ | ɲiəw˨˩˦ lwaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲiə̰w˩˧ lwan˨˨ | ɲiəw˧˩ lwa̰n˨˨ | ɲiə̰w˨˨ lwa̰n˨˨ | |
Danh từ
nhiễu loạn
- Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội.
- Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển.
Dịch
Tính từ
nhiễu loạn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhiễu loạn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)