lane

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈleɪn]

Danh từ[sửa]

lane (số nhiều lanes)

  1. Làn (đường).
  2. Đường nhỏ, đường làng.
  3. Đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố).
  4. Khoảng giữa hàng người.
  5. Đường quy định cho tàu biển.
  6. Đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]