Bước tới nội dung

lane

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

lane (số nhiều lanes)

  1. Làn (đường).
  2. Đường nhỏ, đường làng.
  3. Đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố).
  4. Khoảng giữa hàng người.
  5. Đường quy định cho tàu biển.
  6. Đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một.

Thành ngữ

Tham khảo