liên can
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| liən˧˧ kaːn˧˧ | liəŋ˧˥ kaːŋ˧˥ | liəŋ˧˧ kaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| liən˧˥ kaːn˧˥ | liən˧˥˧ kaːn˧˥˧ | ||
Động từ
[sửa]- Dính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.
- Liên can vào vụ án.
- Dính dáng đến việc đến người nào đó.
- Tôi không liên can gì đến anh ta.
- Chả ai liên can đến việc đó.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “liên can”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)