nghiêm trọng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiəm˧˧ ʨa̰ʔwŋ˨˩ŋiəm˧˥ tʂa̰wŋ˨˨ŋiəm˧˧ tʂawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋiəm˧˥ tʂawŋ˨˨ŋiəm˧˥ tʂa̰wŋ˨˨ŋiəm˧˥˧ tʂa̰wŋ˨˨

Tính từ[sửa]

nghiêm trọng

  1. Ở trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại.
    Tình hình nghiêm trọng.
    Tệ lãng phí nghiêm trọng.
    Mất đoàn kết nghiêm trọng.

Tham khảo[sửa]