liberty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈlɪ.bɜː.ti]

Danh từ[sửa]

liberty /ˈlɪ.bɜː.ti/

  1. Tự do, quyền tự do.
    liberty of conscience — tự do tín ngưỡng
    liberty of sspeech — tự do ngôn luận
    liberty of the press — tự do báo chí
    to set someone at liberty — thả ai, trả lại sự tự do cho ai
    to be at liberty to do something — được tự do làm gì
    at liberty — tự do, rảnh rang
  2. Sự tự tiện, sự mạn phép.
    to take the liberty of — mạn phép, tự tiện
  3. (Thường) Số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện.
    to take libertiles with a woman — sỗ sàng với một người phụ nữ
    to take liberties with rules — tuỳ tiện với nội quy, coi thường quy tắc
  4. (Số nhiều) Đặc quyền.
    the liberties of a city — những đặc quyền của một đô thị
  5. Nữ thần tự do.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

liberty /li.bɛʁ.ti/

  1. (Soie liberty) Lụa libơti.

Danh từ[sửa]

liberty /li.bɛʁ.ti/

  1. Lụa libơti.

Tham khảo[sửa]