lisping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɪs.piɳ/
Động từ
lisping
Chia động từ
lisp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lisp | |||||
| Phân từ hiện tại | lisping | |||||
| Phân từ quá khứ | lisped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lisp | lisp hoặc lispest¹ | lisps hoặc lispeth¹ | lisp | lisp | lisp |
| Quá khứ | lisped | lisped hoặc lispedst¹ | lisped | lisped | lisped | lisped |
| Tương lai | will/shall² lisp | will/shall lisp hoặc wilt/shalt¹ lisp | will/shall lisp | will/shall lisp | will/shall lisp | will/shall lisp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lisp | lisp hoặc lispest¹ | lisp | lisp | lisp | lisp |
| Quá khứ | lisped | lisped | lisped | lisped | lisped | lisped |
| Tương lai | were to lisp hoặc should lisp | were to lisp hoặc should lisp | were to lisp hoặc should lisp | were to lisp hoặc should lisp | were to lisp hoặc should lisp | were to lisp hoặc should lisp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lisp | — | let’s lisp | lisp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
lisping /ˈlɪs.piɳ/
- Nói đớt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lisping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)