mánh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| majŋ˧˥ | ma̰n˩˧ | man˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| majŋ˩˩ | ma̰jŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mánh
- Như mánh khóe
- Giở mánh gì ra?
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mánh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *m.leːŋᴬ (“côn trùng”). Cùng gốc tiếng Thái แมง (maeng, “nhện”), tiếng Lào ແມງ (mǣng), tiếng Thái Đen ꪵꪣꪉ, tiếng Thái Na ᥛᥦᥒᥰ (mäeng), tiếng Tráng nengz, tiếng Tày mèng.
Danh từ
[sửa]mánh
Từ phái sinh
[sửa]- bông mánh
- hủa mánh hôn
- mánh bông
- mánh bông cò
- mánh bốt
- mánh cánh
- mánh cằm
- mánh chạy
- mánh chẻ
- mánh chón
- mánh dáy
- mánh đảnh
- mánh đảo
- mánh đăn
- mánh đâm
- mánh mạ
- mánh hẻo
- mánh hôn
- mánh màn
- mánh mạy
- mánh mắn
- mánh mó
- mánh mởi
- mánh nảm xiêm
- mánh nguống
- mánh pá
- mánh pó
- mánh pố
- mánh pù
- mánh xà lau
- mánh xạp
- mánh xoi
- tố mánh
Tham khảo
[sửa]Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tay Dọ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tay Dọ
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày