Bước tới nội dung

mánh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
majŋ˧˥ma̰n˩˧man˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
majŋ˩˩ma̰jŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mánh

  1. Như mánh khóe
    Giở mánh gì ra?

Tham khảo

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *m.leːŋᴬ (côn trùng). Cùng gốc tiếng Thái แมง (maeng, nhện), tiếng Lào ແມງ (mǣng), tiếng Thái Đen ꪵꪣꪉ, tiếng Thái Na ᥛᥦᥒᥰ (mäeng), tiếng Tráng nengz, tiếng Tày mèng.

Danh từ

[sửa]

mánh

  1. Con bọ, côn trùng.
    pển bông pển mánh
    bị sâu bọ phá

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An