mát mặt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːt˧˥ ma̰ʔt˨˩ | ma̰ːk˩˧ ma̰k˨˨ | maːk˧˥ mak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːt˩˩ mat˨˨ | maːt˩˩ ma̰t˨˨ | ma̰ːt˩˧ ma̰t˨˨ | |
Từ tương tự
Tính từ
mát mặt
- Đủ sống, hết quẫn bách.
- Nông dân được mát mặt từ ngày cải cách ruộng đất.
- Khoan khoái, thoải mái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mát mặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)