Bước tới nội dung

mát mặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maːt˧˥ ma̰ʔt˨˩ma̰ːk˩˧ ma̰k˨˨maːk˧˥ mak˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːt˩˩ mat˨˨maːt˩˩ ma̰t˨˨ma̰ːt˩˧ ma̰t˨˨

Từ tương tự

Tính từ

mát mặt

  1. Đủ sống, hết quẫn bách.
    Nông dân được mát mặt từ ngày cải cách ruộng đất.
  2. Khoan khoái, thoải mái.

Tham khảo