Bước tới nội dung

máy truy tìm dữ liệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maj˧˥ ʨwi˧˧ ti̤m˨˩ zɨʔɨ˧˥ liə̰ʔw˨˩ma̰j˩˧ tʂwi˧˥ tim˧˧˧˩˨ liə̰w˨˨maj˧˥ tʂwi˧˧ tim˨˩˨˩˦ liəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maj˩˩ tʂwi˧˥ tim˧˧ ɟɨ̰˩˧ liəw˨˨maj˩˩ tʂwi˧˥ tim˧˧ ɟɨ˧˩ liə̰w˨˨ma̰j˩˧ tʂwi˧˥˧ tim˧˧ ɟɨ̰˨˨ liə̰w˨˨

Danh từ

[sửa]

máy truy tìm dữ liệu

  1. (Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internetnội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.
    Google, Coccoc, Firefox, Bing là các máy truy tìm dữ liệu thông dụng.