Bước tới nội dung

mạch tích hợp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

mạch + tích hợp

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ʔjk˨˩ tïk˧˥ hə̰ːʔp˨˩ma̰t˨˨ tḭ̈t˩˧ hə̰ːp˨˨mat˨˩˨ tɨt˧˥ həːp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
majk˨˨ tïk˩˩ həːp˨˨ma̰jk˨˨ tïk˩˩ hə̰ːp˨˨ma̰jk˨˨ tḭ̈k˩˧ hə̰ːp˨˨

Danh từ

[sửa]

mạch tích hợp

  1. (điện tử học) Toàn bộ các linh kiện điện tửkích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định.
    Đồng nghĩa: vi mạch, vi mạch tích hợp

Tham khảo

[sửa]
  • mạch tích hợp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam