mế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| me˧˥ | mḛ˩˧ | me˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| me˩˩ | mḛ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mế
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng Vẻn
[sửa]Danh từ
[sửa]mế
- mẹ.
Tham khảo
- Xuân Lam (5 tháng 12 năm 2021) “Ẩn số” kho trầm tích văn hóa người Nùng Vẻn duy nhất ở Cao Bằng. Báo Cao Bằng điện tử.
Tiếng Thái Hàng Tổng
[sửa]Danh từ
[sửa]mế
- mẹ.
Tham khảo
[sửa]- Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.