Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥mɛ̰˩˧˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˩˩mɛ̰˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. Như mế.
    già.
  2. Phầnphía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật.
    Ngồi xuống giường.
    Nhà ở rừng.
    Thuyền tạt vào sông.
  3. Phía ở về nơi không xa lắm.
    Đi từ làng ra.
    Chỉ về bên phải.

Động từ

  1. (Ph.) . Chặt, tỉa bớt.
    bờ rào cho gọn.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. mẹ.

Tham khảo

[sửa]
  • Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Đại từ

[sửa]

  1. đó (chỉ vật ở xa).

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.