meddle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɛ.dᵊl/
| [ˈmɛ.dᵊl] |
Nội động từ
meddle nội động từ /ˈmɛ.dᵊl/
- Xen vào, dính vào, can thiệp vào.
- to meddle in someone's affrais — can thiệp vào việc của ai
- Động vào, xờ vào
- Somebody had been meddling with her computer — Có ai xờ vào máy computer của chị ấy
Chia động từ
meddle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to meddle | |||||
| Phân từ hiện tại | meddling | |||||
| Phân từ quá khứ | meddled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | meddle | meddle hoặc meddlest¹ | meddles hoặc meddleth¹ | meddle | meddle | meddle |
| Quá khứ | meddled | meddled hoặc meddledst¹ | meddled | meddled | meddled | meddled |
| Tương lai | will/shall² meddle | will/shall meddle hoặc wilt/shalt¹ meddle | will/shall meddle | will/shall meddle | will/shall meddle | will/shall meddle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | meddle | meddle hoặc meddlest¹ | meddle | meddle | meddle | meddle |
| Quá khứ | meddled | meddled | meddled | meddled | meddled | meddled |
| Tương lai | were to meddle hoặc should meddle | were to meddle hoặc should meddle | were to meddle hoặc should meddle | were to meddle hoặc should meddle | were to meddle hoặc should meddle | were to meddle hoặc should meddle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | meddle | — | let’s meddle | meddle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “meddle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)