mellowy
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
mellowy + (mellowy) /'meloui/
Ngoại động từ
mellowy ngoại động từ
- Làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả).
- Làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu).
- Làm cho xốp (đất).
- Làm dịu (màu sắc; âm thanh... ).
- Làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình).
- (Từ lóng) Làm ngà ngà say, làm chếnh choáng.
- Làm cho vui vẻ, làm cho vui tính.
Nội động từ
mellowy nội động từ
- Chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả).
- Trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu).
- Trở thành xốp (đất).
- Dịu đi (màu sắc, âm thanh... ).
- Trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình).
- (Từ lóng) Ngà ngà say, chếnh choáng.
- Trở nên vui vẻ, trở nên vui tính.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mellowy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)