million
Giao diện
Xem thêm: Million
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
million /ˈmɪl.jən/
Danh từ
million /ˈmɪl.jən/
- Triệu; (một) triệu đồng bảng; (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (một) triệu đô la.
- (The million) Quần chúng, quảng đại quần chúng.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “million”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mi.ljɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| million /mi.ljɔ̃/ |
millions /mi.ljɔ̃/ |
million gđ /mi.ljɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “million”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Gagauz
[sửa]Số từ
million
Tiếng Karakalpak
[sửa]Số từ
million
Tiếng Tatar Crưm
[sửa]Số từ
million
Tham khảo
- Số đếm tiếng Tatar Crưm trên Omniglot.
Tiếng Turkmen
[sửa]Số từ
million
Tiếng Uzbek
[sửa]Số từ
million
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪljən
- Vần:Tiếng Anh/ɪljən/2 âm tiết
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Gagauz
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Số tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Số tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Turkmen
- Số tiếng Turkmen
- Mục từ tiếng Uzbek
- Số tiếng Uzbek