Bước tới nội dung

minor

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈmɑɪ.nɜː/
Hoa Kỳ

Tính từ

[sửa]

minor /ˈmɑɪ.nɜː/

  1. Nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu.
    minor mistakes — những lỗi nhỏ
    to play a minor part — đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
  2. Em, (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường).
    Smith minor — Xmít bé
  3. (Âm nhạc) Thứ.
    minor interval — quãng thứ

Danh từ

[sửa]

minor /ˈmɑɪ.nɜː/

  1. Người vị thành niên.
  2. (Âm nhạc) Điệu thứ.
  3. Chuyên ngành phụ.

Tham khảo

[sửa]