misname
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈneɪm/
Ngoại động từ
misname ngoại động từ /.ˈneɪm/
Chia động từ
misname
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to misname | |||||
| Phân từ hiện tại | misnaming | |||||
| Phân từ quá khứ | misnamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misname | misname hoặc misnamest¹ | misnames hoặc misnameth¹ | misname | misname | misname |
| Quá khứ | misnamed | misnamed hoặc misnamedst¹ | misnamed | misnamed | misnamed | misnamed |
| Tương lai | will/shall² misname | will/shall misname hoặc wilt/shalt¹ misname | will/shall misname | will/shall misname | will/shall misname | will/shall misname |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misname | misname hoặc misnamest¹ | misname | misname | misname | misname |
| Quá khứ | misnamed | misnamed | misnamed | misnamed | misnamed | misnamed |
| Tương lai | were to misname hoặc should misname | were to misname hoặc should misname | were to misname hoặc should misname | were to misname hoặc should misname | were to misname hoặc should misname | were to misname hoặc should misname |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | misname | — | let’s misname | misname | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “misname”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)