năm ánh sáng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˧ ajŋ˧˥ saːŋ˧˥ nam˧˥ a̰n˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ nam˧˧ an˧˥ ʂaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˧˥ ajŋ˩˩ ʂaːŋ˩˩ nam˧˥˧ a̰jŋ˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧

Định nghĩa[sửa]

năm ánh sáng

  1. Khoảng cách trong không gian ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300. 000 km/giây (khoảng.
  2. 46l.
  3. 000.
  4. Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]