Bước tới nội dung

nhài quạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̤ːj˨˩ kwa̰ːʔt˨˩ɲaːj˧˧ kwa̰ːk˨˨ɲaːj˨˩ waːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaːj˧˧ kwaːt˨˨ɲaːj˧˧ kwa̰ːt˨˨

Danh từ

nhài quạt

  1. Mảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.
  2. Vết trắng thành tậtlòng đen mắt.

Tham khảo