Bước tới nội dung

nhỏm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɔ̰m˧˩˧ɲɔm˧˩˨ɲɔm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɔm˧˩ɲɔ̰ʔm˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

nhỏm

  1. Đang nằm bỗng ngồi lên.
    Thấy y sĩ đến, bệnh nhân nhỏm dậy.

Tham khảo

[sửa]