bỗng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓəʔəwŋ˧˥ | ɓəwŋ˧˩˨ | ɓəwŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓə̰wŋ˩˧ | ɓəwŋ˧˩ | ɓə̰wŋ˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
bỗng
Tính từ
bỗng
- (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng.
- Nhẹ bỗng.
- P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.
- Trời bỗng trở lạnh.
- Bỗng có tiếng kêu cứu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bỗng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)