Bước tới nội dung

noi

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

noi

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Noiri.

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nɔj˧˧nɔj˧˥nɔj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nɔj˧˥nɔj˧˥˧

Động từ

[sửa]

noi (𨁡, 𨁧, 𫏙, 𬧇, 𬧗)

  1. Đi theo.
    Noi đường thẳng mà đạp tới đó.
  2. Bắt chước.
    Noi gương anh hùng.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]