nung bệnh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nuŋ˧˧ ɓə̰ʔjŋ˨˩ | nuŋ˧˥ ɓḛn˨˨ | nuŋ˧˧ ɓəːn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nuŋ˧˥ ɓeŋ˨˨ | nuŋ˧˥ ɓḛŋ˨˨ | nuŋ˧˥˧ ɓḛŋ˨˨ | |
Động từ
nung bệnh
- Nói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại rồi, nhưng triệu chứng của bệnh chưa biểu hiện rõ rệt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nung bệnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)