Bước tới nội dung

oằn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wan˨˩waŋ˧˧waŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wan˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

oằn

  1. Cong xuống vì bị đè nặng.
    Cành bưởi oằn xuống vì sai quả.
    Những lời nghiêm huấn đó thì đến sắt cũng phải oằn (Nguyễn Công Hoan)

Tham khảo

[sửa]