Bước tới nội dung

obuolys

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có bài viết về:
Obuoliai ant obels – Táo trên cây

Từ nguyên

Bắt nguồn từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ébōl, thông qua tiếng Balt-Slav nguyên thủy *āˀbōl. So sánh với tiếng German nguyên thủy *aplaz (đây cũng là nguồn gốc của từ tiếng Anh apple), tiếng Nga я́блоко (jábloko), tiếng Bulgari я́бълка (jábǎlka), tiếng Ireland úll.

Cách phát âm

Danh từ

obuolỹs  (số nhiều obuoliaĩ) trọng âm kiểu 3a

  1. Quả táo tây.

Biến cách

Biến cách của obuolỹs
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) obuolỹs obuoliaĩ
sinh cách (kilmininkas) óbuolio obuolių̃
dữ cách (naudininkas) óbuoliui obuoliáms
đối cách (galininkas) óbuolį óbuolius
cách công cụ (įnagininkas) óbuoliu obuoliaĩs
định vị cách (vietininkas) obuolyjè obuoliuosè
hô cách (šauksmininkas) obuolỹ obuoliaĩ