operate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɑː.pə.ˌreɪt]

Nội động từ[sửa]

operate nội động từ /ˈɑː.pə.ˌreɪt/

  1. Hoạt động (máy... ).
  2. tác dụng.
    it operates to our advantage — điều đó có lợi cho ta
    regulations will operate from Jan 1st — nội quy sẽ bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng giêng
    the medicine did not operate — thuốc đó không có tác dụng
  3. Lợi dụng.
    to operate on somebody's credulity — lợi dụng cả lòng tin của ai
  4. (Y học) Mổ.
    to operate on a patient — mổ một người bệnh
  5. (Quân sự) Hành quân.
  6. Đầu .
    to operate for a rise — đầu cơ giá lên

Ngoại động từ[sửa]

operate ngoại động từ /ˈɑː.pə.ˌreɪt/

  1. Làm cho hoạt động, cho chạy (máy... ); thao tác.
  2. Đưa đến, mang đến, dẫn đến.
    energy operates changes — nghị lực dẫn đến những sự thay đổi
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thi hành, thực hiện, tiến hành.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đưa (nhà máy... ) vào sản xuất; khai thác (mỏ... ); điều khiển (xí nghiệp... ).

Tham khảo[sửa]