Bước tới nội dung

mổ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mo̰˧˩˧mo˧˩˨mo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mo˧˩mo̰ʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

mổ

  1. (Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
    mổ thóc.
    Nuôi cò, cò mổ mắt. (tục ngữ)
  2. Ăn cắp.
    Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.
  3. Dùng dao rạch bụng các con vật.
    Mổ cá.
    Mổ gà.
  4. Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người.
    Mổ dạ dày.
    Mổ lấy viên đạn ở đùi.
  5. Giết gia súc để lấy thịt.
    Mổ trâu ăn mừng.
    Ầm ầm như mổ bò.
  6. Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi.
    Bán cho khách hàng quen mà vẫn mổ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]