papilla
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /pə.ˈpɪ.lə/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh papilla (“núm”).
Danh từ
papilla (số nhiều papillae) /pə.ˈpɪ.lə/
- (Sinh vật học) Nhú.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “papilla”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
[sửa]Danh từ
papilla gc (sinh cách papillae); biến cách kiểu 1
- (Sinh vật học) Nhú.
Biến cách
Danh từ biến cách kiểu 1.
Tiếng Ý
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh papilla (“núm”).
Danh từ
papilla gc (số nhiều papille)
- (Sinh vật học) Nhú.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ giống cái tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống cái tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý đếm được
- Danh từ giống cái tiếng Ý