Bước tới nội dung

paralyse

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

paralyse ngoại động từ

  1. (Y học) Làm liệt.
  2. (Nghĩa bóng) Làm tê liệt, làm đờ ra.
    to be paralysed with fear — đờ người ra vì sợ

Chia động từ

Tham khảo