paralyses
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
paralyses
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paralyse
Chia động từ
paralyse
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
paralyses số nhiều paralysis /pə'rælisis/
- (Y học) Chứng liệt.
- (Nghĩa bóng) Tình trạng tê liệt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “paralyses”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)