Bước tới nội dung

penance

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpɛ.nənts/
Hoa Kỳ

Danh từ

penance /ˈpɛ.nənts/

  1. Sự ăn năn, sự hối lỗi.
    to do penance for one's sins — ăn năn hối lỗi
  2. Sự tự hành xác để hối lỗi.

Ngoại động từ

penance ngoại động từ /ˈpɛ.nənts/

  1. Làm cho (ai) phải ăn năn.
  2. Buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi.

Chia động từ

Tham khảo