performing

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[pər.ˈfɔr.miɳ]

Động từ[sửa]

performing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của perform.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

performing /pər.ˈfɔr.miɳ/

  1. Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật).
    performing dogs — những con chó làm xiếc

Tham khảo[sửa]